盆栽的

bồn tài đích

Hán Việt: bồn tài đích

Tổng quan

mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu, rút ngắn, đơn giản hoá (sách )

Cấu tạo: 盆 (bồn) + 栽 (tài) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trồng trong chậu

Từ liên quan

Gần nghĩa

盆栽 · 盆栽植物