益處

yì chuích xử

Hán Việt: ích xử · Pinyin: yì chu

Tổng quan

có ích; bổ ích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好處。《初刻拍案驚奇》卷二七:「一日游到院中來,見了這幅芙蓉畫得好,……若只留在院中,有何益處?」《文明小史》第一六回:「賈家兄弟近來知識大開,很曉得看報的益處。」

Cấu tạo: 益 (ích) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lợi ích
  • Tần suất từ ích xứ/ích xử: có ích/bổ ích; lợi, lợi ích, buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế) ((cũng) benifit night; benifit match), tiền trợ cấp, tiền tuất, phúc lợi, (pháp lý) đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...), vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai, giúp ích cho, làm lợi cho, được lợi, lợi dụng; bổ ích
  • Biên soạn benefit; profit; good

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好處。《初刻拍案驚奇》卷二七:「一日游到院中來,見了這幅芙蓉畫得好,……若只留在院中,有何益處?」《文明小史》第一六回:「賈家兄弟近來知識大開,很曉得看報的益處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹好处。

Eng

  • Cihui benefit
  • Tần suất từ n. benefit; profit; good

Đức

  • Handedict Vorteilhaftigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好处

Từ trái nghĩa

坏处 · 害处