盛開

shèng kāi thịnh khai

Hán Việt: thịnh khai · Pinyin: shèng kāi

Tổng quan

nở rộ | đang kỳ nở hoa

Cấu tạo: (thịnh) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nở rộ | đang kỳ nở hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 花朵開得美盛。《儒林外史》第三一回:「想著尊府的花園,桂花一定盛開了,所以特來看看世兄,要杯酒喫。」《紅樓夢》第五回:「因東邊寧府中花園內梅花盛開,賈珍之妻尤氏乃治酒請賈母、邢夫人、王夫人等賞花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓花茂盛地开放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓花茂盛地开放。

Eng

  • CC-CEDICT blooming|in full flower
  • Cihui blooming; in full flower

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凋落 · 凋谢 · 彫謝