盜竊

dào qièđạo thiết

Hán Việt: đạo thiết · Pinyin: dào qiè

Tổng quan

trộm cướp; trộm cắp; lấy trộm; lấy cắp; đánh cắp. 盜竊犯 tội phạm trộm cướp. 盜竊公物 trộm cắp của công

新华 · Tân Hoa Đại lục

用不合法的手段秘密地取得:~犯, ~公物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

竊取偷拿。《大宋宣和遺事.貞集》:「汙辱六宮,捕繫宗室,盜竊禁中之物。」

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 竊 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn trộm
  • Biên soạn v. steal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊取偷拿。《大宋宣和遺事.貞集》:「汙辱六宮,捕繫宗室,盜竊禁中之物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用不合法的手段秘密地取得:~犯, ~公物。

Eng

  • Cihui to steal

Đức

  • Handedict Diebstahl (S, Rechtsw), stehlen (V, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

盜竊犯 · 盜伐 · 盜刷 · 盗劫 · 盜匪 · 盜賣 · 盗印 · 盜取