盜取

dào qǔđạo thủ

Hán Việt: đạo thủ · Pinyin: dào qǔ

Tổng quan

đánh cắp (bao gồm đánh cắp danh tính, gian lận thẻ tín dụng hoặc đánh cắp tài khoản máy tính)

新华 · Tân Hoa Đại lục

以非法的手段竊取財物。如:「那些精巧可愛的小玩意兒,經常被顧客盜取。」

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm đoạt
  • Tần suất từ sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày, sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ ăn cắp, xoáy, ăn trộm
  • Biên soạn v. take unlawfully; steal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以非法的手段竊取財物。如:「那些精巧可愛的小玩意兒,經常被顧客盜取。」

Eng

  • JMdict theft
  • Cihui to steal (including identity theft, credit card fraud or theft of computer account); to misappropriate
  • Tần suất từ v. take unlawfully; steal

ja

  • JMdict 盗取(とうしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

取下 · 取樂 · 取代 · 取件 · 取保 · 取信 · 取偿 · 取償