盜賣

dào màiđạo mại

Hán Việt: đạo mại · Pinyin: dào mài

Tổng quan

bán trộm; bán lén; lấy trộm đi bán (của công, tài sản chung)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"盗卖"。 2.盗窃出卖; 私自出卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盜竊他人或公眾物品,並加以銷售。如:「公家機關的物品,有時會被品行較差的員工盜賣。」

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 賣 (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn trộm thứ gì đó rồi bán
  • Tần suất từ bán lén; lấy trộm đi bán
  • Biên soạn v. steal and sell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盜竊他人或公眾物品,並加以銷售。如:「公家機關的物品,有時會被品行較差的員工盜賣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盗卖"。 2.盗窃出卖; 私自出卖。

Eng

  • Cihui to steal sth and sell it
  • Tần suất từ v. steal and sell

Từ liên quan

Gần nghĩa

賣主 · 賣乖 · 卖了 · 賣價 · 卖俏 · 賣傻 · 賣出 · 賣力