盡心盡力
tận tâm tận lực
Hán Việt: tận tâm tận lực · Pinyin: jìn xīn jìn lì
Tổng quan
cố gắng hết sức (thành ngữ) | dốc hết lòng | dốc hết sức
Nghĩa
Việt
- Cihui cố gắng hết sức (thành ngữ) | dốc hết lòng | dốc hết sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竭盡心思、力量。《晉書.卷七五.王湛傳》:「且受遇先帝,綢繆繾綣,並志竭忠貞,盡心盡力,歸誠陛下,以報先帝。」
Eng
- CC-CEDICT making an all-out effort (idiom); to try one's heart out|to do one's utmost
- Cihui 盡心盡力 ìnxīnjìnlì f.e. with all one's heart and might