不遺餘力

bù yí yú lì bất di dư lực

Hán Việt: bất di dư lực · Pinyin: bù yí yú lì

Tổng quan

không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Cấu tạo: (bất) + (di) + (dư) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không tiếc công sức (thành ngữ) | làm hết sức mình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遗:留;余力:剩下的力量。把全部力量都使出来,一点不保留。
  • Tân Hoa Tự Điển 用尽全部力量,一点也不保留为贫民教育事业而奔走,不遗余力。
  • Tân Hoa Tự Điển 遗留;余力剩下的力量。把全部力量都使出来,一点不保留。

Eng

  • CC-CEDICT to spare no pains or effort (idiom); to do one's utmost
  • Cihui 不遺餘力 ùyíyúlì f.e. do one's utmost

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

全力以赴 · 尽心尽力