目空一切

mù kōng yī qiè mục không nhất thiết

Hán Việt: mục không nhất thiết · Pinyin: mù kōng yī qiè

Tổng quan

mắt không coi ai ra gì (thành ngữ) | kiêu ngạo | khinh người | khinh khỉnh

Cấu tạo: (mục) + (không) + (nhất) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắt không coi ai ra gì (thành ngữ) | kiêu ngạo | khinh người | khinh khỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自視甚高,一切都瞧不起。《鏡花緣》第一八回:「誰知腹中雖離淵博尚遠,那目空一切,旁若無人光景,卻處處擺在臉上。」也作「目空四海」、「目空一世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什么都不放在眼里。形容极端骄傲自大。

Eng

  • CC-CEDICT the eye can see nothing worthwhile all around (idiom); arrogant|condescending|supercilious
  • Cihui 目空一切 ùkōngyīqiè f.e. be supercilious/arrogant

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可一世 · 恃才傲物 · 目中无人 · 目无余子 · 目空四海 · 自高自大

Từ trái nghĩa

自惭形秽 · 虚怀若谷