盲人騎瞎馬
manh nhân kị hạt mã
Hán Việt: manh nhân kị hạt mã · Pinyin: máng rén qí xiā mǎ
Tổng quan
thằng mù cưỡi ngựa đui: cực kỳ nguy hiểm/ngàn cân treo sợi tóc
Nghĩa
Việt
- Cihui thằng mù cưỡi ngựa đui: cực kỳ nguy hiểm/ngàn cân treo sợi tóc
- Cihui thằng mù cưỡi ngựa đui; cực kỳ nguy hiểm; ngàn cân treo sợi tóc。瞎子騎著瞎馬。比喻極為危險。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞎子騎著瞎馬。比喻極為危險。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「桓南郡與殷荊州語次,因共作了語。……次復作危語。桓曰:『矛頭淅米劍頭炊。』殷曰:『百歲老翁攀枯枝。』顧曰:『井上轆轤臥嬰兒。』殷有一參軍在座,云:『盲人騎瞎馬,夜半臨深池。』」也作「盲人瞎馬」。
Eng
- Cihui 盲人騎瞎馬 ángrén qí xiāmǎ f.e. rushing headlong into disaster