相似相溶規則

xiāng sì xiāng róng guī zé tương tự tương dong quy tắc

Hán Việt: tương tự tương dong quy tắc · Pinyin: xiāng sì xiāng róng guī zé

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (tự) + (tương) + (dong) + (quy) + (tắc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指物质容易溶解在与其结构相似的溶剂中的规则。如碘、油脂等非极性物质,易溶于四氯化碳、苯等非极性溶剂中,而难溶于强极性的水中;氯化钠、氨等强极性物质易溶于强极性的水中,而难溶于非极性溶剂中。为经验规则,但可运用于推测物质在不同溶剂中的溶解能力。