相反
tương phản
Hán Việt: tương phản · Pinyin: xiāng fǎn
Tổng quan
đối lập | ngược lại rái ngược nhau. tương phản tương phản ☆Trái ngược nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui đối lập | ngược lại rái ngược nhau. tương phản tương phản ☆Trái ngược nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相違反。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「穀梁、春秋、梁丘易、大小夏侯、尚書,義雖相反,猶並置之。」 2.反覆不離散。《荀子.成相》:「精神相反,一而不貳為聖人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事物的两个方面互相矛盾、互相排斥:~相成|两个人走的方向~;用在下文句首或句中,表示转折或递进关系:困难不但没有把他吓倒,~,更激起了他战胜困难的决心。
Eng
- CC-CEDICT opposite|contrary
- Cihui opposite; contrary
ja
- JMdict mutual opposition|contrariety|contradiction|repulsion