相驚伯有

xiāng jīng bó yǒu tương kinh bá hữu

Hán Việt: tương kinh bá hữu · Pinyin: xiāng jīng bó yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (kinh) + (bá) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伯有:春秋时郑国大夫良霄的字,相传他死后鬼魂作祟。形容无缘无故自相惊扰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《左传.昭公七年》"郑人相惊以伯有,曰'伯有至矣。'则皆走,不知所往。"杜预注"襄三十年,郑人杀伯有,言其鬼至。"后因以"相惊伯有"形容自相惊扰。
  • Tân Hoa Tự Điển 伯有春秋时郑国大夫良霄的字,相传他死后鬼魂作祟。形容无缘无故自相惊扰。

Eng

  • Cihui 相驚伯有 iāngjīngbóyǒu f.e. frighten oneself without reason

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自相惊扰