相接
tương tiếp
Hán Việt: tương tiếp · Pinyin: xiāng jiē
Tổng quan
hợp nhất
1.交接,相交。 2.连续; 连接。 3.犹迎接。
相連、連接。《文選.張衡.西京賦》:「亘雄虹之長梁,結棼橑以相接。」《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「考乎其時,則相接; 言乎其位,則列國。」
Nghĩa
Việt
- Cihui liên kết
- Cihui gia nhập
- Cihui đan xen
- Tần suất từ sự nối (hai mạch máu...), đường nối, mạng nhỏ; hợp nhất , liên kết , gia nhập , đan xen
- Biên soạn 相接 iāngjiē* v. join; meet; connect (with) ◆attr. <lg.> immediate (constituent)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相連、連接。《文選.張衡.西京賦》:「亘雄虹之長梁,結棼橑以相接。」《文選.杜預.春秋左氏傳序》:「考乎其時,則相接; 言乎其位,則列國。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.交接,相交。 2.连续; 连接。 3.犹迎接。
Eng
- JMdict contact
- Cihui to merge with; interlinking; to join with; to interlock
- Tần suất từ 相接 iāngjiē* v. join; meet; connect (with) ◆attr. <lg.> immediate (constituent)
ja
- JMdict 相接(そうせつ)