面貌
diện mạo
Hán Việt: diện mạo · Pinyin: miàn mào
Tổng quan
khuôn mặt | nét mặt | diện mạo | vẻ ngoài | LT:個|个 ặt mày. Hình dáng mặt mũi. diện mạo diện mạo ☆Mặt mày. Hình dáng mặt mũi.
Nghĩa
Việt
- Cihui khuôn mặt | nét mặt | diện mạo | vẻ ngoài | LT:個|个 ặt mày. Hình dáng mặt mũi. diện mạo diện mạo ☆Mặt mày. Hình dáng mặt mũi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面孔的形狀。《漢書.卷八一.張禹傳》:「卜者愛之,又奇其面貌,謂禹父:『是兒多知,可令學經。』」《紅樓夢》第六四回:「我父親要給二姨說的二姨爹,就和我這叔叔的面貌身量差不多兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面容,相貌面貌可人|两人面貌酷肖; 比喻事物的外在状况精神面貌。
- Tân Hoa Tự Điển ①面容,相貌面貌可人|两人面貌酷肖。②比喻事物的外在状况精神面貌。
Eng
- CC-CEDICT face; features|appearance; look|CL:個|个[ge4]
- Cihui face; features; appearance; look; CL:個|个
ja
- JMdict looks