相驚伯有

xiāng jīng bó yǒu tương kinh bá hữu

Hán Việt: tương kinh bá hữu · Pinyin: xiāng jīng bó yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (kinh) + (bá) + (hữu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時鄭大夫伯有為鄭人所殺,死後變為厲鬼,鄭人常受其鬼魂驚擾而競相走避。見《左傳.昭公七年》。後比喻因驚疑而自擾。

Eng

  • Cihui 相驚伯有 iāngjīngbóyǒu f.e. frighten oneself without reason

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自相惊扰