省悟
tỉnh ngộ
Hán Việt: tỉnh ngộ · Pinyin: xǐng wù
Tổng quan
tỉnh ngộ | tự nhận ra | hiểu ra | thấy rõ sự thật tỉnh ngộ。醒悟。
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh ngộ | tự nhận ra | hiểu ra | thấy rõ sự thật tỉnh ngộ。醒悟。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 覺悟、醒悟。《五代史平話.周史.卷上》:「周太祖聽得使者傳示王峻這話,豁然省悟。」《儒林外史》第三四回:「蕭昊軒省悟,悔之無及。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 醒悟。
Eng
- CC-CEDICT to wake up to reality|to come to oneself|to realize|to see the truth
- Cihui to wake up to reality; to come to oneself; to realize; to see the truth