醒悟
tỉnh ngộ
Hán Việt: tỉnh ngộ · Pinyin: xǐng wù
Tổng quan
giác ngộ; tỉnh ngộ; sáng mắt
1.亦作"醒寤"。 2.谓从麻醉﹑昏迷﹑睡眠等状态中清醒过来。 3.在认识上由凝而清楚,由错误而正确。
覺醒明白。《初刻拍案驚奇》卷一八:「你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟。」《紅樓夢》第一六回:「彼時趙嬤嬤已聽獃了話,平兒忙笑推他,他纔醒悟過來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa.; tỉnh ngộ , nhận ra sự thật , tỉnh ra , nhận thức thực tế; giác ngộ; tỉnh ngộ; sáng mắt; hình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa.; giác ngộ; sáng mắt; tỉnh ngộ: tỉnh ngộ/giác ngộ/sáng mắt
- Biên soạn to come to oneself; to come to realize; to come to see the truth; to wake up to reality
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 覺醒明白。《初刻拍案驚奇》卷一八:「你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟。」《紅樓夢》第一六回:「彼時趙嬤嬤已聽獃了話,平兒忙笑推他,他纔醒悟過來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醒寤"。 2.谓从麻醉﹑昏迷﹑睡眠等状态中清醒过来。 3.在认识上由凝而清楚,由错误而正确。
Eng
- Cihui to come to oneself; to come to realize; to come to see the truth; to wake up to reality
- Tần suất từ to come to oneself; to come to realize; to come to see the truth; to wake up to reality
Đức
- Handedict zur Erkenntnis kommen, erkennen, zur Besinnung kommen
other
- Nguồn khác Thình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa