醒悟

xǐng wù tỉnh ngộ

Hán Việt: tỉnh ngộ · Pinyin: xǐng wù

Tổng quan

tỉnh ngộ | nhận ra sự thật | tỉnh ra | nhận thức thực tế hình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa. tỉnh ngộ tỉnh ngộ ☆Thình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa.

Cấu tạo: (tỉnh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh ngộ | nhận ra sự thật | tỉnh ra | nhận thức thực tế hình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa. tỉnh ngộ tỉnh ngộ ☆Thình lình mà hiểu ra. Không còn u mê lầm lẫn nữa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 覺醒明白。《初刻拍案驚奇》卷一八:「你道小子說到此際,隨你愚人也該醒悟。」《紅樓夢》第一六回:「彼時趙嬤嬤已聽獃了話,平兒忙笑推他,他纔醒悟過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"醒寤"; 谓从麻醉﹑昏迷﹑睡眠等状态中清醒过来; 在认识上由凝而清楚,由错误而正确。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"醒寤"。 2.谓从麻醉﹑昏迷﹑睡眠等状态中清醒过来。 3.在认识上由凝而清楚,由错误而正确。

Eng

  • CC-CEDICT to come to oneself|to come to realize|to come to see the truth|to wake up to reality
  • Cihui to come to oneself; to come to realize; to come to see the truth; to wake up to reality

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清醒 · 省悟 · 觉悟 · 觉醒 · 醒觉

Từ trái nghĩa

沉迷