简略

jiǎn lüègiản lược

Hán Việt: giản lược · Pinyin: jiǎn lüè

Tổng quan

giản lược; sơ lược (nội dung, ngôn ngữ văn chương)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(言语、文章的内容)简单; 不详细~地说明ㄧ叙述过于~,不能说明问题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

簡單而粗略。《宋史.卷二四三.后妃傳下.哲宗昭慈聖獻孟皇后傳》:「又以近世禮儀簡略,詔翰林、臺諫、給舍與禮官議冊后六禮以進。」

Cấu tạo: 簡 (giản) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngắn gọn, vắn tắt, tóm tắt cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi tính cộc lốc, sự cụt ngủn, tính ngắn gọn sự ngắn gọn, sự tinh giòn; giản lược: giản lược/sơ lược; sơ lược
  • Biên soạn 簡略 iǎnlüè s.v. 1. simple; brief; sketchy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡單而粗略。《宋史.卷二四三.后妃傳下.哲宗昭慈聖獻孟皇后傳》:「又以近世禮儀簡略,詔翰林、臺諫、給舍與禮官議冊后六禮以進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言语、文章的内容)简单; 不详细~地说明ㄧ叙述过于~,不能说明问题。

Eng

  • JMdict simple
  • JMdict brief
  • Cihui simple; brief
  • Tần suất từ 簡略 iǎnlüè s.v. 1. simple; brief; sketchy , Kāihuì qián, mìshū ∼ jièshàole huìyì yìchéng. Before the meeting started, the secretary gave a brief summary of the agenda. 2. <lg.> elliptical

Đức

  • Handedict Abkürzung

ja

  • JMdict 簡略(かんりゃく)

other

  • Nguồn khác Sơ sài qua loa, tóm tắt điểm chính

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

省略 · 简单 · 简洁 · 简陋 · 粗略

Từ trái nghĩa

详尽 · 详细