眉间藏血刃
mi gian tàng huyết nhận
Hán Việt: mi gian tàng huyết nhận
Tổng quan
MI GIAN TÀNG HUYẾT NHẬN Thành ngữ. Giữa chặng mày ẩn con dao đẫm máu. Tỉ dụ tác lược nhà thiền, ẩn chứa cơ phong nhạy bén. Tắc thứ 16 "Ma Cốc Chấn Tích" trong TDAL ghi: 舌上起風雷,眉間藏血刃。 Trên lưỡi phát ra bão tố, giữa chặng mày ẩn con dao đẫm máu.
Cấu tạo: 眉 (mi) + 间 (gian) + 藏 (tàng) + 血 (huyết) + 刃 (nhận)
Nghĩa
Việt
- Cihui MI GIAN TÀNG HUYẾT NHẬN Thành ngữ. Giữa chặng mày ẩn con dao đẫm máu. Tỉ dụ tác lược nhà thiền, ẩn chứa cơ phong nhạy bén. Tắc thứ 16 "Ma Cốc Chấn Tích" trong TDAL ghi: 舌上起風雷,眉間藏血刃。 Trên lưỡi phát ra bão tố, giữa chặng mày ẩn con dao đẫm máu.