眉间藏宝剑

mi gian tàng bảo kiếm

Hán Việt: mi gian tàng bảo kiếm

Tổng quan

MI GIAN TÀNG BẢO KIẾM Thành ngữ. Gươm báu ẩn trong lông mày, tỉ dụ cho tác lược của nhà thiền ngầm chứa cơ phong bén nhọn. Tắc 100 trong BNL q. 10 ghi: 所以宗師家。眉藏寶劍袖掛金鎚。以斷不平之事。 Cho nên thiền sư tài giỏi gươm báu ẩn trong lông mày, dùi sắt treo trong tay áo, dùng để đoạn việc bất bình.

Cấu tạo: (mi) + (gian) + (tàng) + (bảo) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MI GIAN TÀNG BẢO KIẾM Thành ngữ. Gươm báu ẩn trong lông mày, tỉ dụ cho tác lược của nhà thiền ngầm chứa cơ phong bén nhọn. Tắc 100 trong BNL q. 10 ghi: 所以宗師家。眉藏寶劍袖掛金鎚。以斷不平之事。 Cho nên thiền sư tài giỏi gươm báu ẩn trong lông mày, dùi sắt treo trong tay áo, dùng để đoạn việc bất bì…