真人不露相

zhēn rén bù lòu xiàng chân nhân bất lộ tương

Hán Việt: chân nhân bất lộ tương · Pinyin: zhēn rén bù lòu xiàng

Tổng quan

bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)

Cấu tạo: (chân) + (nhân) + (bất) + (lộ) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bậc thánh hiền trông như người bình thường (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修真得道的人不輕易現出本相。比喻有真本領和才能的人不輕易顯露其才華。《紅樓夢》第一一七回:「自古說:『真人不露相,露相不真人。』也不可當面錯過。我且應了他謝銀,並探探他的口氣。」《鏡花緣》第四四回:「他說他是『百花友人』,若以『友人』二字而論,他非『百花』可想而知,俗語說的:『真人不露相』,我且用話探他一探。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指得道的人不以形相现于人前。借喻不在人前露脸或暴露身分。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓得道的人不以形相现于人前。借喻不在人前露脸或暴露身分。

Eng

  • CC-CEDICT the sage presents as an ordinary person (idiom)
  • Cihui 真人不露相 hēnrén bù lùxiàng f.e. A man of substance does not like to flaunt his true worth.