真正

zhēn zhèng chân chánh

Hán Việt: chân chánh · Pinyin: zhēn zhèng

Tổng quan

chính hãng | thật | đúng | thật sự | quả thật hành thật, ngay thẳng. chân chính chân chính ☆Thành thật, ngay thẳng.

Cấu tạo: (chân) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính hãng | thật | đúng | thật sự | quả thật hành thật, ngay thẳng. chân chính chân chính ☆Thành thật, ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實、確實。漢.王充《論衡.無形》:「蟬蛾之類,非真正人也。」《文明小史》第二六回:「來聽新聞的人居其大半,除去民權學堂的學生,真正他們同志也就有限了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名义与实质完全相符群众是真正的英雄; 副词。表示非常肯定教室整理得真正干净|这商品真正好销。
  • Tân Hoa Tự Điển ①名义与实质完全相符群众是真正的英雄。②副词。表示非常肯定教室整理得真正干净|这商品真正好销。

Eng

  • CC-CEDICT genuine; real; true|really; indeed
  • Cihui genuine; real; true; really; indeed

ja

  • JMdict genuine|authentic|true|pure

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假冒 · 冒充 · 虚伪