真正

zhēn zhèngchân chánh

Hán Việt: chân chánh · Pinyin: zhēn zhèng

Tổng quan

chân chính; thật sự. quần chúng chính là anh hùng chân chính. 真正的吉林人參. Nhân sâm Cát Lâm chính cống.; chính xác; xác thực. món này ăn thật ngon

新华 · Tân Hoa Đại lục

①名义与实质完全相符群众是真正的英雄。②副词。表示非常肯定教室整理得真正干净, 这商品真正好销。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

真實、確實。漢.王充《論衡.無形》:「蟬蛾之類,非真正人也。」《文明小史》第二六回:「來聽新聞的人居其大半,除去民權學堂的學生,真正他們同志也就有限了。」

Cấu tạo: 真 (chân) + 正 (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 真正 hēnzhèng attr. genuine; true; real

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實、確實。漢.王充《論衡.無形》:「蟬蛾之類,非真正人也。」《文明小史》第二六回:「來聽新聞的人居其大半,除去民權學堂的學生,真正他們同志也就有限了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①名义与实质完全相符群众是真正的英雄。②副词。表示非常肯定教室整理得真正干净, 这商品真正好销。

Eng

  • JMdict genuine
  • JMdict authentic
  • JMdict true
  • JMdict pure
  • Cihui genuine; real; true; really; indeed

Đức

  • Handedict wahr, wirklich, wahrhaftig

ja

  • JMdict 真正(しんせい)

other

  • Nguồn khác Thành thật, ngay thẳng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

假冒 · 冒充 · 虚伪