假冒

jiǎ mào giả mạo

Hán Việt: giả mạo · Pinyin: jiǎ mào

Tổng quan

mạo danh | giả làm (người khác) | làm giả | đánh lừa (đồ giả thành thật) àm ra thứ giống như thứ thật để lừa người. giả mạo giả mạo ☆Làm ra thứ giống như thứ thật để lừa người.

Cấu tạo: (giả) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạo danh | giả làm (người khác) | làm giả | đánh lừa (đồ giả thành thật) àm ra thứ giống như thứ thật để lừa người. giả mạo giả mạo ☆Làm ra thứ giống như thứ thật để lừa người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冒充、以假亂真。《北史.卷四○.韓麒麟傳》:「如此則可令別貢門望以敘士人,何假冒秀、孝之名也?」《西遊記》第九回:「今有臣婿狀元陳光蕊,帶領家小江州赴任,被梢子劉洪打死,占女為妻,假冒臣婿,為官多年。」也作「假充」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冒充:认清商标,谨防~。

Eng

  • CC-CEDICT to impersonate|to pose as (someone else)|to counterfeit|to palm off (a fake as a genuine)
  • Cihui to impersonate; to pose as (someone else); to counterfeit; to palm off (a fake as a genuine)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

假装 · 充作 · 冒充

Từ trái nghĩa

真正 · 真确