真金不怕火煉
chân kim bất phạ hỏa luyện
Hán Việt: chân kim bất phạ hỏa luyện · Pinyin: zhēn jīn bù pà huǒ liàn
Tổng quan
Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
Cấu tạo: 真 (chân) + 金 (kim) + 不 (bất) + 怕 (phạ) + 火 (hỏa) + 煉 (luyện)
Nghĩa
Việt
- Cihui Vàng thật không sợ lửa. (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻真實或堅強的人或物,經得起各種考驗。如:「真金不怕火煉,我們這一次必定可以順利擊敗強敵。」也作「真金不怕火」。
Eng
- CC-CEDICT True gold fears no fire. (idiom)
- Cihui 真金不怕火煉 hēn jīn bù pà huǒ liàn id. A person of integrity can stand severe tests.