眩晕的

huyễn vựng đích

Hán Việt: huyễn vựng đích

Tổng quan

choáng mặt, gây choáng đầu, (nhìn) nhoè đi; mờ đi quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt

Cấu tạo: 眩 (huyễn) + 暈 (vựng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây chóng mặt

Từ liên quan

Gần nghĩa

眩晕 · 眩暈 · 眩晕的感觉 · 眩晕症 · 眩晕一阵