眩暈

xuàn yùnhuyễn vựng

Hán Việt: huyễn vựng · Pinyin: xuàn yùn

Tổng quan

VỰNG, VƯNG, HUÂN chóng mặt; bị choáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

感觉到本身或周围的东西旋转,多由内耳、小脑等功能障碍引起:突然一阵~,差一点儿摔倒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

因覺得自己或周圍的東西在旋轉而感到頭暈。多因內耳、小腦、延髓等機能障礙所引起。

Cấu tạo: 眩 (huyễn) + 暈 (vựng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chóng mặt , hoa mắt , ngất , cảm giác chao đảo, quay cuồng, mất thăng bằng hoặc lơ lửng (ví dụ: do đột quỵ) , cách phát âm ở Đài Loan [xuàn yūn]; Hoa mắt chóng mặt, xây xẩm mặt mày.; oa mắt chóng mặt, xây xẩm mặt mày.; VỰNG, VƯNG, HUÂN chóng mặt; bị choáng
  • Biên soạn 眩暈 uànyùn* n. 1. dizziness 2. vertigo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因覺得自己或周圍的東西在旋轉而感到頭暈。多因內耳、小腦、延髓等機能障礙所引起。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感觉到本身或周围的东西旋转,多由内耳、小脑等功能障碍引起:突然一阵~,差一点儿摔倒。

Eng

  • JMdict dizziness
  • JMdict giddiness
  • JMdict vertigo
  • Cihui vertigo; dizziness; fainting; feeling of swaying, head spinning, lack of balance or floating (e.g. from a stroke); Taiwan pr

Đức

  • Handedict locker

ja

  • JMdict 眩暈(めまい)

other

  • Nguồn khác Hoa mắt chóng mặt, xây xẩm mặt mày

Từ liên quan

Gần nghĩa

暈乎 · 暈倒 · 晕光 · 暈厥 · 暈場 · 暈頭 · 暈機 · 暈染