眼不見爲淨

yǎn bù jiàn wéi jìng nhãn bất kiến vi tịnh

Hán Việt: nhãn bất kiến vi tịnh · Pinyin: yǎn bù jiàn wéi jìng

Tổng quan

cái gì mắt không thấy thì xem như sạch | cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhãn) + (bất) + (kiến) + (vi) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gì mắt không thấy thì xem như sạch | cái gì mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指心里不以为然,但又没有办法,只好撇开不管。也在怀疑食品不干净时,用作自我安慰的话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"眼不见为凈"。 2.眼睛没看见,不干净也当作干净。 3.比喻对不合自己心意的人或事,不去看,不去想,心里没有烦恼便觉得清净。

Eng

  • CC-CEDICT what remains unseen is deemed to be clean|what the eye doesn't see, the heart doesn't grieve over (idiom)
  • Cihui what remains unseen is deemed to be clean; what the eye doesn't see, the heart doesn't grieve over (idiom)