眼中疔,肉中刺
Pinyin: yǎn zhōng dīng,ròu zhōng cì
Tổng quan
Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 中 (trung) + 疔 + , + 肉 (nhục) + 中 (trung) + 刺 (thứ)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻極端憎惡而急於除掉的事物。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「我見了那窮漢,似眼中疔,肉中刺。」也作「肉中刺,眼中釘」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疔:疔疮。眼睛里面的疔疮,肌肉中的刺。比喻心目中最痛恨、最讨厌的人
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻心目中最痛恶的人。