眼光短淺的
nhãn quang đoản thiển đích
Hán Việt: nhãn quang đoản thiển đích
Tổng quan
hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa biển hẹp, cửa sông hẹp, thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi
Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 光 (quang) + 短 (đoản) + 淺 (thiển) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ, (xem) escape, (thông tục) may mà thoát được, may mà tránh được, thắng lợi đạt được một cách khó khăn; sự thắng chật vật, đa số ít ỏi (số phiếu trong cuộc bầu cử), nấm mồ, khúc sông hẹp; đoạn đường phố hẹp; hẽm núi; cửa bi…