眼花繚亂的

nhãn hoa liễu loạn đích

Hán Việt: nhãn hoa liễu loạn đích

Tổng quan

sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt, làm sững sờ, làm kinh ngạc hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất (làm chóng mặt...), quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt), làm hoa mắt, làm chóng mặt

Cấu tạo: (nhãn) + (hoa) + (liễu) + (loạn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt, làm sững sờ, làm kinh ngạc hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất (làm chóng mặt...), quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt), làm hoa mắt, làm chóng mặt