眼花缭乱的

nhãn hoa liễu loạn đích

Hán Việt: nhãn hoa liễu loạn đích

Tổng quan

sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt, làm sững sờ, làm kinh ngạc hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt, cao ngất (làm chóng mặt...), quay tít, xoáy

Cấu tạo: 眼 (nhãn) + 花 (hoa) + 繚 (liễu) + 亂 (loạn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa mắt

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼花缭乱 · 眼花心乱 · 眼花耳热 · 眼花撩乱 · 眼花历乱 · 眼花雀乱 · 眼花心亂 · 眼花撩亂