有口皆碑

yǒu kǒu jiē bēihữu khẩu giai bi

Hán Việt: hữu khẩu giai bi · Pinyin: yǒu kǒu jiē bēi

Tổng quan

GIAI BI tiếng lành đồn xa; ai cũng ca ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.比喻人人称颂。碑﹐指功德碑。语本《五灯会元.宝峰文禅师法嗣.太平安禅师》"劝君不用镌顽石﹐路上行人口似碑。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾人的嘴,都如記載功德的石碑。比喻人人稱讚、頌揚。《老殘遊記》第三回:「老殘道:『宮保的政聲,有口皆碑,那是沒有得說的了。』」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 口 (khẩu) + 皆 (giai) + 碑 (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ai cũng khen ngợi (thành ngữ)
  • Cihui có danh tiếng rộng rãi
  • Biên soạn win universal praise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人的嘴,都如記載功德的石碑。比喻人人稱讚、頌揚。《老殘遊記》第三回:「老殘道:『宮保的政聲,有口皆碑,那是沒有得說的了。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻人人称颂。碑﹐指功德碑。语本《五灯会元.宝峰文禅师法嗣.太平安禅师》"劝君不用镌顽石﹐路上行人口似碑。"

Eng

  • Cihui 有口皆碑 ǒukǒujiēbēi f.e. win universal praise; Tā de wéirén ∼. His behaviour wons universal praise

Đức

  • Handedict (bei allen) Anerkennung finden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

口碑载道

Từ trái nghĩa

眾矢之的 · 怨声载道