睁眼说瞎话
tĩnh nhãn thuyết hạt thoại
Hán Việt: tĩnh nhãn thuyết hạt thoại · Pinyin: zhēng yǎn shuō xiā huà
Tổng quan
(thành ngữ) nói dối trắng trợn; nói nhảm
比喻人信口開河,胡說八道。如:「你明明知道他沒拿,卻硬說是他拿的,這不是睜眼說瞎話是什麼?」也作「睜眼說夢話」。
Cấu tạo: 睜 (tĩnh) + 眼 (nhãn) + 說 (thuyết) + 瞎 (hạt) + 話 (thoại)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nói dối
- Google Alex v6 nói dối trơ trẽn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人信口開河,胡說八道。如:「你明明知道他沒拿,卻硬說是他拿的,這不是睜眼說瞎話是什麼?」也作「睜眼說夢話」。
Eng
- Cihui (idiom) to lie through one's teeth; to talk drivel