睜眼說瞎話

zhēng yǎn shuō xiā huà tĩnh nhãn thuyết hạt thoại

Hán Việt: tĩnh nhãn thuyết hạt thoại · Pinyin: zhēng yǎn shuō xiā huà

Tổng quan

(thành ngữ) nói dối trắng trợn | nói nhảm

Cấu tạo: (tĩnh) + (nhãn) + (thuyết) + (hạt) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nói dối trắng trợn | nói nhảm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人信口開河,胡說八道。如:「你明明知道他沒拿,卻硬說是他拿的,這不是睜眼說瞎話是什麼?」也作「睜眼說夢話」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to lie through one's teeth; to talk drivel
  • Cihui (idiom) to lie through one's teeth; to talk drivel