睫状肌

jié zhuàng jītiệp trạng cơ

Hán Việt: tiệp trạng cơ · Pinyin: jié zhuàng jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

人體眼部位於鞏膜及水晶體間的眼內肌。由縱行及環行的肌纖維組成,能使眼睛視物時,焦點可正確落在網膜上,而不會模糊不清。

Cấu tạo: 睫 (tiệp) + 狀 (trạng) + 肌 (cơ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ mi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體眼部位於鞏膜及水晶體間的眼內肌。由縱行及環行的肌纖維組成,能使眼睛視物時,焦點可正確落在網膜上,而不會模糊不清。

Đức

  • Handedict Musculus ciliaris (Ciliarmuskel) (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

睫状体 · 睫状肌麻痹 · 睫状体痉孪 · 睫状体脱离