瞠乎其後

chēng hū qí hòu sanh hồ kì hậu

Hán Việt: sanh hồ kì hậu · Pinyin: chēng hū qí hòu

Tổng quan

trố mắt nhìn theo: nhìn theo trân trối

Cấu tạo: (sanh) + (hồ) + (kì) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trố mắt nhìn theo: nhìn theo trân trối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞠:瞪着眼看;其:代词,他。在别人后面干瞪眼赶不上。形容远远落在后面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.干瞪着眼,落在后面赶不上。语出《庄子.田子方》"夫子奔逸絶尘,而回瞠若乎后矣!"
  • Tân Hoa Tự Điển 瞠瞪着眼看;其代词,他。在别人后面干瞪眼赶不上。形容远远落在后面。

Eng

  • Cihui 瞠乎其後 hēnghūqíhòu f.e. fall far behind; despair of catching up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望尘莫及