望塵莫及

wàng chén mò jí vọng trần mạc cập

Hán Việt: vọng trần mạc cập · Pinyin: wàng chén mò jí

Tổng quan

nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ) | kém xa theo không kịp; lạc hậu (ví với việc lạc hậu quá xa)。 只望見走在前面的人帶起的塵土而趕不上,比喻遠遠落後。

Cấu tạo: (vọng) + (trần) + (mạc) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chỉ thấy bụi của người đi trước mà không có hy vọng đuổi kịp (thành ngữ) | kém xa theo không kịp; lạc hậu (ví với việc lạc hậu quá xa)。 只望見走在前面的人帶起的塵土而趕不上,比喻遠遠落後。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫:不;及:赶上。望见前面骑马的人走过扬起的尘土而不能赶上。比喻远远落在后面。
  • Tân Hoa Tự Điển 莫不;及赶上。望见前面骑马的人走过扬起的尘土而不能赶上。比喻远远落在后面。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to see only the other rider's dust and have no hope of catching up (idiom)|to be far inferior
  • Cihui lit. to see only the other rider's dust and have no hope of catching up (idiom); to be far inferior

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞠乎其后

Từ trái nghĩa

迎头赶上