瞠乎其後

chēng hū qí hòu sanh hồ kì hậu

Hán Việt: sanh hồ kì hậu · Pinyin: chēng hū qí hòu

Tổng quan

trố mắt nhìn theo: nhìn theo trân trối

Cấu tạo: (sanh) + (hồ) + (kì) + (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trố mắt nhìn theo; nhìn theo trân trối。在後面乾瞪眼,趕不上。
  • Cihui trố mắt nhìn theo: nhìn theo trân trối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞪大眼睛在後遙望。比喻落後很多,追趕不上。參見「瞠乎後矣」條。明.胡應麟《詩藪.內編.近體上》:「含闊大於沉深,高、岑瞠乎其後。」清.沈德潛《說詩晬語.卷上》:「爾時徐、庾並名,恐孝穆華詞,瞠乎其後矣。」

Eng

  • Cihui 瞠乎其後 hēnghūqíhòu f.e. fall far behind; despair of catching up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望尘莫及