瞠乎其後
sanh hồ kì hậu
Hán Việt: sanh hồ kì hậu · Pinyin: chēng hū qí hòu
Tổng quan
KI, KỲ HẬU trố mắt nhìn theo; nhìn theo trân trối
1.干瞪着眼,落在后面赶不上。语出《庄子.田子方》"夫子奔逸絶尘,而回瞠若乎后矣!"
瞪大眼睛在後遙望。比喻落後很多,追趕不上。參見「瞠乎後矣」條。明.胡應麟《詩藪.內編.近體上》:「含闊大於沉深,高、岑瞠乎其後。」清.沈德潛《說詩晬語.卷上》:「爾時徐、庾並名,恐孝穆華詞,瞠乎其後矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trố mắt nhìn theo; nhìn theo trân trối。在後面乾瞪眼,趕不上。
- Tần suất từ KI, KỲ HẬU trố mắt nhìn theo; nhìn theo trân trối
- Biên soạn 瞠乎其後 hēnghūqíhòu f.e. fall far behind; despair of catching up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 瞪大眼睛在後遙望。比喻落後很多,追趕不上。參見「瞠乎後矣」條。明.胡應麟《詩藪.內編.近體上》:「含闊大於沉深,高、岑瞠乎其後。」清.沈德潛《說詩晬語.卷上》:「爾時徐、庾並名,恐孝穆華詞,瞠乎其後矣。」
Eng
- Cihui 瞠乎其後 hēnghūqíhòu f.e. fall far behind; despair of catching up