瞭如指掌
liệu như chỉ chưởng
Hán Việt: liệu như chỉ chưởng · Pinyin: liǎo rú zhǐ zhǎng
Tổng quan
biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ) | biết rõ tường tận (một người, một nơi,...) | biến thể của 了如指掌
Nghĩa
Việt
- Cihui biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ) | biết rõ tường tận (một người, một nơi,...) | biến thể của 了如指掌
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指天下事如掌中物,易於了解。語本《論語.八佾》:「『知其說者之於天下也,其如示諸斯乎?』指其掌。」後比喻對事情了解得非常清楚。《蕩寇志》第三三回:「雖未出兵打仗,而戰陣攻取之法,瞭如指掌。」也作「了如指掌」、「了若指掌」、「瞭若指掌」。
Eng
- CC-CEDICT variant of 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
- Cihui 了如指掌 iǎorúzhǐzhǎng f.e. know sth. like the palm of one's hand | Cūnmínmen duì zhèlǐ de dìxíng ∼. The villagers are thoroughly familar with the terrain here.