敬仰

jìng yǎngkính ngưỡng

Hán Việt: kính ngưỡng · Pinyin: jìng yǎng

Tổng quan

kính mộ; ngưỡng mộ; kính trọng ngưỡng mộ; tôn sùng; sùng kính; kính trọng. ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

敬重仰慕他是青年们~的导师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敬重仰慕。《三國演義》第二九回:「此人多曾醫人疾病,軍民敬仰,不可加害。」

Cấu tạo: 敬 (kính) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn kính
  • Cihui cực kỳ kính trọng
  • Tần suất từ tôn kính , cực kỳ kính trọng; kính ngưỡng/kính nhạng: kính ngưỡng/kính mộ/ngưỡng mộ/kính trọng ngưỡng mộ/tôn sùng/sùng kính/kính trọng; kính mộ; ngưỡng mộ; kính trọng ngưỡng mộ; tôn sùng; sùng kính; kính trọng. ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ
  • Biên soạn 敬仰 jìngyǎng* v. revere; venerate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敬重仰慕。《三國演義》第二九回:「此人多曾醫人疾病,軍民敬仰,不可加害。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬重仰慕他是青年们~的导师。

Eng

  • Cihui to revere; highly esteemed
  • Tần suất từ 敬仰 jìngyǎng* v. revere; venerate

Đức

  • Handedict ehren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敬佩 · 敬爱 · 敬重 · 热爱 · 瞻仰

Từ trái nghĩa

鄙视