瞿昙僧伽提婆
cù đàm tăng già đề bà
Hán Việt: cù đàm tăng già đề bà
Tổng quan
cù đàm tăng già đề bà (人名)GautamaSaṇghadeva,瞿曇姓。僧伽提婆名。譯曰眾天。罽賓國人,與慧遠竺佛念等共譯諸論。見歷代三寶記七,梁僧傳一,開元錄三。☸
Cấu tạo: 瞿 (cù) + 昙 (đàm) + 僧 (tăng) + 伽 (già) + 提 (đề) + 婆 (bà)
Nghĩa
Việt
- Cihui cù đàm tăng già đề bà (人名)GautamaSaṇghadeva,瞿曇姓。僧伽提婆名。譯曰眾天。罽賓國人,與慧遠竺佛念等共譯諸論。見歷代三寶記七,梁僧傳一,開元錄三。☸