瞿昙般若流支
cù đàm bàn nhược lưu chi
Hán Việt: cù đàm bàn nhược lưu chi
Tổng quan
cù đàm bát-nhã lưu chi (人名)Gautamaprajñā-ruci,瞿曇姓。般若流支名。譯曰智希。中印度之婆羅門也。元魏孝明帝熙平元年至洛陽,譯諸經論。見續高僧傳一(菩薩流支傳附),開元釋教錄六。☸
Cấu tạo: 瞿 (cù) + 昙 (đàm) + 般 (bàn) + 若 (nhược) + 流 (lưu) + 支 (chi)
Nghĩa
Việt
- Cihui cù đàm bát-nhã lưu chi (人名)Gautamaprajñā-ruci,瞿曇姓。般若流支名。譯曰智希。中印度之婆羅門也。元魏孝明帝熙平元年至洛陽,譯諸經論。見續高僧傳一(菩薩流支傳附),開元釋教錄六。☸