知人知面不知心
tri nhân tri diện bất tri tâm
Hán Việt: tri nhân tri diện bất tri tâm · Pinyin: zhī rén zhī miàn bù zhī xīn
Tổng quan
biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
Cấu tạo: 知 (tri) + 人 (nhân) + 知 (tri) + 面 (diện) + 不 (bất) + 知 (tri) + 心 (tâm)
Nghĩa
Việt
- Cihui biết người biết mặt không biết lòng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)僅看到人的表面,不能洞察人的真心。指對人難以真正了解。元.尚仲賢《單鞭奪槊》第二折:「哥也,知人知面不知心,你道無二心呵,他怎生背了劉武周,投降了俺來。」《紅樓夢》第一一回:「這纔是『知人知面不知心』呢!那裡有這樣禽獸的人呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时俗语。指认识一个人容易,但要了解一个人的内心却很困难。
- Tân Hoa Tự Điển 1.认识一个人能看清其外表,却难以了解其内心。形容知人之难。
Eng
- CC-CEDICT one may know a person for a long time without understanding his true nature (idiom)
- Cihui 知人知面不知心 hī rén zhī miàn bù zhī xīn f.e. Don't trust people too easily.