知恩報德

zhī ēn bào dé tri ân báo đức

Hán Việt: tri ân báo đức · Pinyin: zhī ēn bào dé

Tổng quan

tri ân báo đức (術語)知師父之恩德而報謝之也。往生論註上曰:「知恩報德,理宜先啟。」☸

Cấu tạo: (tri) + (ân) + (báo) + (đức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。同“知恩报恩”。
  • Tân Hoa Tự Điển 知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。同知恩报恩”。

Eng

  • Cihui 知恩報德 hī'ēnbàodé f.e. return the hospitality that one has received

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

没世不忘