知恩报德

zhī ēn bào détri ân báo đức

Hán Việt: tri ân báo đức · Pinyin: zhī ēn bào dé

Tổng quan

"chinese_explanation": "知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。同知恩报恩”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。同“知恩报恩”。

Cấu tạo: 知 (tri) + 恩 (ân) + 報 (báo) + 德 (đức)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。
  • Biên soạn 同知恩报恩”。"}
  • Biên soạn 知恩報德 hī'ēnbàodé f.e. return the hospitality that one has received

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 知道了受人家的恩惠就报答人家的恩惠。同“知恩报恩”。

Eng

  • Cihui 知恩報德 hī'ēnbàodé f.e. return the hospitality that one has received
  • Tần suất từ 知恩報德 hī'ēnbàodé f.e. return the hospitality that one has received

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

没世不忘