矩矩咤翳说罗
củ củ trá ế thuyết la
Hán Việt: củ củ trá ế thuyết la
Tổng quan
củ củ trá ế thuyết la (地名)譯雞貴。高麗國之異名。慧琳音義八十一曰:「矩矩吒(雞也),翳說羅(貴也),唐言雞貴,即高麗國也。共事雞神,首戴雞翎,故云雞貴也。」梵Kukkuṭeśvara。☸
Cấu tạo: 矩 (củ) + 矩 (củ) + 咤 (trá) + 翳 (ế) + 说 (thuyết) + 罗 (la)
Nghĩa
Việt
- Cihui củ củ trá ế thuyết la (地名)譯雞貴。高麗國之異名。慧琳音義八十一曰:「矩矩吒(雞也),翳說羅(貴也),唐言雞貴,即高麗國也。共事雞神,首戴雞翎,故云雞貴也。」梵Kukkuṭeśvara。☸