矯枉過正
kiểu uổng quá chánh
Hán Việt: kiểu uổng quá chánh · Pinyin: jiǎo wǎng guò zhèng
Tổng quan
chỉnh quá mức (thành ngữ) | bù đắp quá đà
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉnh quá mức (thành ngữ) | bù đắp quá đà
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 矫:扭转;枉:弯曲。把弯的东西扳正,又歪到了另一边。比喻纠正错误超过了应有的限度。
- Tân Hoa Tự Điển 纠正偏差做得过了头应该纠正浪费的习惯,但是一变而为吝啬,那就是~了。
- Tân Hoa Tự Điển 矫扭转;枉弯曲。把弯的东西扳正,又歪到了另一边。比喻纠正错误超过了应有的限度。
Eng
- CC-CEDICT to overcorrect (idiom)|to overcompensate
- Cihui 矯枉過正 iǎowǎngguòzhèng f.e. overcorrect; hypercorrection