短小突出部
đoản tiểu đột xuất bộ
Hán Việt: đoản tiểu đột xuất bộ
Tổng quan
tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì), nhãn (dán trên hàng hoá), (quân sự) phù hiệu cổ áo, (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra
Nghĩa
Việt
- Cihui tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì), nhãn (dán trên hàng hoá), (quân sự) phù hiệu cổ áo, (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra