短小突出部

đoản tiểu đột xuất bộ

Hán Việt: đoản tiểu đột xuất bộ

Tổng quan

tai, đầu, vạt, dải (đính vào một vật gì), nhãn (dán trên hàng hoá), (quân sự) phù hiệu cổ áo, (thông tục) sự tính toán; sự kiểm tra

Cấu tạo: 短 (đoản) + 小 (tiểu) + 突 (đột) + 出 (xuất) + 部 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mấu nhỏ

Từ liên quan

Gần nghĩa

短小精悍的 · 短小精悍 · 短小精干