短處
đoản xử
Hán Việt: đoản xử · Pinyin: duǎn chù
Tổng quan
khuyết điểm | thiếu sót | lỗi | điểm yếu của một người
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyết điểm | thiếu sót | lỗi | điểm yếu của một người
- Cihui đoản xứ đoản xứ ☆Chỗ yếu kém, vụng về.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 缺點。《三國演義》第六○回:「操大怒曰『豎儒怎敢揭吾短處!』喝令左右推出斬之。」《紅樓夢》第二○回:「你敢挑寶姐姐的短處,就算你是好的。我算不如你,他怎麼不及你呢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺点;弱点大家各有长处,各有~,应该取长补短,互相学习。
Eng
- CC-CEDICT shortcoming|defect|fault|one's weak points
- Cihui shortcoming; defect; fault; one's weak points