优点
ưu điểm
Hán Việt: ưu điểm · Pinyin: yōu diǎn
Tổng quan
ưu điểm; chỗ mạnh; điểm tốt. ưu điểm của anh ấy là dám chịu trách nhiệm. 這個辦法有很多優點. phương pháp này có rất nhiều ưu điểm
1.长处,好的地方。
好處、長處。相對於缺點而言。如:「每個人都有優點和缺點。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi, thế lợi, bất ngờ chộp được ai, thình lình chộp được ai, đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho, giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú, điểm trội, sở trường ngài (xưng hô), phu nhân (âm nhạc) mạnh ((viết tắt) f), (âm nhạc) nốt mạnh; đoạn chơi mạnh, sở trường, điểm mạnh (của một người), thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi) giá trị, công, công lao, công trạng, ((thường) số nhiều) công tội; (pháp lý) kẽ phải trái, đáng, xứng đáng đức, đức hạnh, đức tính, tính tốt, trinh tiết, tiết nghĩa, công dụng; tác…
- Biên soạn merit; strong/good point; advantage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好處、長處。相對於缺點而言。如:「每個人都有優點和缺點。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.长处,好的地方。
- Kaggle Zh-Vi advantage
Eng
- Cihui merit; benefit; strong point; advantage; 个,項; 项
- Tần suất từ merit; benefit; strong point; advantage
Đức
- Handedict Verdienst
other
- Nguồn khác Chỗ tốt đẹp. Chỗ tốt đẹp hơn các chỗ khác