矮化

ǎi huàải hóa

Hán Việt: ải hóa · Pinyin: ǎi huà

Tổng quan

làm cho lùn

新华 · Tân Hoa Đại lục

抵制植物茎的生长,使植株矮小:~栽培; 指贬低:~对手的实力, 千万不能自我~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貶低。如:「選舉期間,候選人各出招數矮化對手的形象。」

Cấu tạo: 矮 (ải) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho thấp đi
  • Tần suất từ làm cho lùn , làm cho thấp đi
  • Biên soạn 矮化 ihuà v. stunted; dwarfed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貶低。如:「選舉期間,候選人各出招數矮化對手的形象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵制植物茎的生长,使植株矮小:~栽培; 指贬低:~对手的实力, 千万不能自我~。

Eng

  • Cihui (plant pathology) to become stunted; (horticulture) to dwarf; to reduce in size (by pruning, breeding etc); (fig.) to diminish the status of; to disparage; (fig.) to downplay
  • Tần suất từ 矮化 ihuà v. stunted; dwarfed

Đức

  • Handedict heruntermachen

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒