矯枉過正

jiǎo wǎng guò zhèng kiểu uổng quá chánh

Hán Việt: kiểu uổng quá chánh · Pinyin: jiǎo wǎng guò zhèng

Tổng quan

chỉnh quá mức (thành ngữ) | bù đắp quá đà

Cấu tạo: (kiểu) + (uổng) + (quá) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh quá mức (thành ngữ) | bù đắp quá đà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 糾正過度,不符合中庸之道。《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「逮至清世,則復入於矯枉過正之檢。」《隋書.卷七四.酷吏傳.序》:「漢革其風,矯枉過正。」也作「矯枉過直」。

Eng

  • CC-CEDICT to overcorrect (idiom)|to overcompensate
  • Cihui 矯枉過正 iǎowǎngguòzhèng f.e. overcorrect; hypercorrection

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过犹不及